Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pig

/pig/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3488

Nghĩa thường dùng

con lợn danh từ

“The pig is often raised for its meat.”Con lợn thường được nuôi để lấy thịt.

Đồng nghĩa hogswine
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pig

/pig/

danh từ

  • lợn heo
  • thịt lợn; thịt lợn sữa
    • roast pig: thịt lợn quay
  • (thông tục) người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ
  • thoi kim loại (chủ yếu là gang)
  • khoanh cam
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớm

thành ngữ

  1. to buy a pig in a poke
    • mua vật gì mà không được trông thấy (biết) rõ, mua trâu vẽ bóng
  2. to bring one's pigs to a fine (a pretty the wrong) market
    • làm ăn thất bại
  3. to make a pig of oneself
    • ăn phàm, ăn tham, ăn uống thô tục như lợn
  4. pigs might fly
    • biết đâu lại chẳng có chuyện thần kỳ xảy ra
  5. please the pigs-(đùa cợt) lạy trời!, lạy chúa tôi!

ngoại động từ

  • đẻ (lợn)

nội động từ

  • đẻ con (lợn)
  • ở bẩn lúc nhúc như lợn

thành ngữ

  1. to pig it
    • ở bẩn lúc nhúc như lợn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a crude block of metal (lead or iron) poured from a smelting furnace v. live like a pig, in squalor

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...