Từ vựng B1

Chủ đề Động từ tường thuật & nêu ý kiến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

argue

/ˈɑːrɡjuː/ B1 THPT phổ biến #22243

Nghĩa

tranh luận; lập luận v

Định nghĩa · To discuss or debate a point of view.

“Some students argue that school uniforms are unnecessary.”Một số học sinh lập luận rằng đồng phục là không cần thiết.

Ghi chú · argue (v) – argument (n) – argumentative (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...