deny
/dɪˈnaɪ/ B1 THPT phổ biến #22245
Nghĩa
phủ nhận
v
Định nghĩa · To refuse to accept something as true.
“They deny copying any part of the assignment.”Họ phủ nhận sao chép bất kỳ phần nào của bài tập.
Ghi chú · khác admit (v): deny là phủ nhận