Từ vựng B1

Chủ đề Động từ tường thuật & nêu ý kiến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

report

/rɪˈpɔːrt/ B1 THPT phổ biến #22249

Nghĩa

báo cáo; tường thuật v

Định nghĩa · To give a detailed account of something.

“Students report the issue to the librarian.”Học sinh báo cáo vấn đề cho thủ thư.

Ghi chú · report (v) – report (n) – reporter (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...