Từ vựng B1

Chủ đề Động từ tường thuật & nêu ý kiến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

admit

/ədˈmɪt/ B1 THPT phổ biến #22244

Nghĩa

thừa nhận v

Định nghĩa · To acknowledge something as true or real.

“They admit they didn’t read the full report.”Họ thừa nhận họ chưa đọc toàn bộ báo cáo.

Ghi chú · admit (v) – admission (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...