Từ vựng B1

Chủ đề conferences · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keynote

/ˈkiː.noʊt/ B1 TOEIC phổ biến #2698

Nghĩa

bài phát biểu chính (chủ đề) n.

Định nghĩa · A main speech that sets the theme for an event.

“The CEO gave the keynote speech.”Giám đốc đã đọc bài phát biểu chính.

“She is the keynote speaker at the summit.”Cô ấy là diễn giả chính tại hội nghị thượng đỉnh.

Mẹo IELTS · Nói về bài phát biểu chính trong sự kiện.

Ghi chú · 'Keynote speaker' = diễn giả chính của hội nghị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...