Từ vựng B1

Chủ đề conferences · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breakout

/ˈbreɪk.aʊt/ B1 TOEIC phổ biến #2704

Nghĩa

(phiên) nhóm nhỏ, tách ra từ hội nghị chính adj.

Định nghĩa · A small group that separates from a larger meeting.

“Join us for a breakout session after lunch.”Hãy tham gia phiên nhóm nhỏ sau bữa trưa.

“Breakout rooms are assigned on the conference app.”Các phòng nhóm nhỏ được phân công trên ứng dụng hội nghị.

Mẹo IELTS · Nói về nhóm nhỏ trong hội nghị trong bài viết.

Ghi chú · 'Breakout session' = phiên thảo luận tách nhóm nhỏ; rất hay xuất hiện trong announcement TOEIC Part 4.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...