Từ vựng C1

Chủ đề corporate ma · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leverage buyout

/ˈlev.ɚ.ɪdʒ ˈbaɪ.aʊt/ C1 TOEIC phổ biến #5084

Nghĩa

mua lại bằng đòn bẩy tài chính (LBO) n.

Định nghĩa · It means acquiring a company using borrowed funds.

“The private equity firm completed a leveraged buyout of the retailer.”Công ty vốn cổ phần tư nhân hoàn tất mua lại bằng đòn bẩy tài chính.

“A leveraged buyout relies heavily on debt financing.”Mua lại bằng đòn bẩy tài chính phụ thuộc nhiều vào vay nợ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện phương pháp đầu tư trong bài viết.

Ghi chú · Viết tắt LBO. 'Management buyout (MBO)' là khi chính ban quản lý mua lại công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...