Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

M&A & Quản trị doanh nghiệp

29 từ vựng C1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Động từ "tăng/lên" 39 từ 2. Động từ "giảm/xuống" 34 từ 3. Động từ "cải thiện/thay đổi" 19 từ 4. Động từ "gây ra/dẫn đến" 26 từ 5. Động từ "phát ngôn" nâng cao 19 từ 6. Động từ "tư duy/suy xét" 28 từ 7. Động từ "thực hiện" nâng cao 13 từ 8. Động từ "hỗ trợ/thúc đẩy" 17 từ 9. Động từ "xử lý vấn đề" 22 từ 10. Động từ "đạt được/giành" 31 từ 11. Động từ "thể hiện/chỉ ra" 15 từ 12. Động từ "ngăn/hạn chế" 33 từ 13. Tính từ "xuất sắc/tốt" 28 từ 14. Tính từ "kém/bất lợi" 43 từ 15. Tính từ "quan trọng/đáng kể" 41 từ 16. Tính từ "số lượng/mức độ" 31 từ 17. Tính từ "phẩm chất công việc" 30 từ 18. Tính từ "khả thi/có thể" 43 từ 19. Trạng từ nâng cao 42 từ 20. Phrasal verbs công sở (1) 20 từ 21. Phrasal verbs công sở (2) 21 từ 22. Phrasal verbs giao tiếp 29 từ 23. Phrasal verbs xử lý việc 22 từ 24. Phrasal verbs tiền & thời gian 21 từ 25. Phrasal verbs thông dụng 11 từ 26. Thành ngữ công sở (1) 32 từ 27. Thành ngữ công sở (2) 33 từ 28. Thành ngữ hiệu suất/làm việc 24 từ 29. Cụm trang trọng 33 từ 30. AWL — Phân tích & Dữ liệu 9 từ 31. AWL — Khái niệm & Lý thuyết 31 từ 32. AWL — Quy trình & Cấu trúc 13 từ 33. AWL — Chính sách & Quy định 13 từ 34. AWL — Yếu tố & Biến số 13 từ 35. AWL — Phương pháp & Cách tiếp cận 14 từ 36. AWL — Tác động & Phản hồi 11 từ 37. AWL — Bối cảnh & Phạm vi 27 từ 38. AWL — Thiết lập & Duy trì 5 từ 39. AWL — Xảy ra & Biến đổi 21 từ 40. Từ nối — Tương phản & Bổ sung 31 từ 41. Từ nối — Nhân quả & Điều kiện 28 từ 42. Cụm diễn ngôn 19 từ 43. Tài chính nâng cao 20 từ 44. Kế toán nâng cao 22 từ 45. M&A & Quản trị doanh nghiệp 29 từ 46. Pháp lý nâng cao 26 từ 47. Hợp đồng nâng cao 18 từ 48. Nhân sự nâng cao 25 từ 49. Marketing nâng cao 20 từ 50. Quản trị & Chiến lược 7 từ 51. Sản xuất & Chuỗi cung ứng 18 từ 52. Công nghệ nâng cao 26 từ 53. Kinh tế vĩ mô 36 từ 54. Bất động sản nâng cao 24 từ 55. Bảo hiểm nâng cao 22 từ 56. Quản lý dự án nâng cao 24 từ 57. Danh từ trừu tượng — Kinh doanh 8 từ 58. Danh từ trừu tượng — Phẩm chất 31 từ 59. Danh từ trừu tượng — Quá trình 19 từ 60. Danh từ trừu tượng — Tương quan 30 từ 61. Danh từ trừu tượng — Hệ quả 19 từ 62. Email trang trọng nâng cao 33 từ 63. Ngôn ngữ báo cáo 24 từ 64. Họp & Thảo luận nâng cao 27 từ 65. Yêu cầu & Đề nghị trang trọng 29 từ 66. Collocation Động từ + Danh từ 32 từ 67. Collocation Tính từ + Danh từ 35 từ 68. Collocation kinh doanh 37 từ 69. Cặp từ dễ nhầm nâng cao 20 từ 70. Động từ "so sánh/đo lường" 18 từ 71. Động từ "lập luận/biện minh" 22 từ 72. Tính từ "thời gian/trình tự" 35 từ 73. Tính từ "thị trường/xu hướng" 29 từ 74. Trạng từ mức độ tinh tế 25 từ 75. Chức danh & Vai trò nâng cao 30 từ 76. Công cụ tài chính 20 từ 77. Thị trường chứng khoán 28 từ 78. An ninh mạng 37 từ 79. Dữ liệu & Phân tích 20 từ 80. Phát triển bền vững & ESG 22 từ 81. Logistics nâng cao 19 từ 82. Sở hữu trí tuệ 37 từ 83. Đàm phán nâng cao 9 từ 84. Quản trị rủi ro 15 từ 85. Trải nghiệm khách hàng 26 từ 86. Động từ hậu tố -ize 35 từ 87. Động từ trừu tượng (bổ sung) 15 từ 88. Tính từ nâng cao (bổ sung) 18 từ 89. Danh từ -ity/-ility 33 từ 90. Cặp từ dễ nhầm (bổ sung) 23 từ
Danh sách từ vựng  29 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/daɪˈvest.mənt/
n.
việc thoái vốn / bán bớt tài sản
The divestment raised funds for core operations.
Việc thoái vốn đã huy động kinh phí cho hoạt động cốt lõi.
Chi tiết
Shareholders pushed for divestment of the unprofitable unit.Cổ đông thúc đẩy thoái vốn khỏi bộ phận không có lãi.
Đồng nghĩadivestituredisposal
Cụm hay dùngasset divestmentdivestment planforced divestmentcomplete a divestmentdivestment strategy
Họ từdivest (v.) thoái vốndivested (adj.) đã thoái vốn
'Divest' = bán đi tài sản/bộ phận để thu hẹp hoặc tái cơ cấu. Thường xuất hiện trong bối cảnh antitrust (chống độc quyền).
/kənˈɡlɒm.ər.ɪt/
n.
tập đoàn đa ngành
The conglomerate owns businesses in energy, media, and retail.
Tập đoàn đa ngành này sở hữu doanh nghiệp trong lĩnh vực năng lượng, truyền thông và bán lẻ.
Chi tiết
Investors questioned the strategy of the sprawling conglomerate.Nhà đầu tư đặt câu hỏi về chiến lược của tập đoàn phân tán.
Đồng nghĩacombinegroup
Cụm hay dùngdiversified conglomerateconglomerate structureindustrial conglomerateconglomerate discountrun a conglomerate
Họ từconglomeration (n.) sự tập hợp
'Conglomerate discount' = định giá thấp hơn vì đa ngành khó quản lý. Gặp nhiều trong bài đọc chiến lược.
/ˈɡʌv.ɚ.nəns/
n.
quản trị (doanh nghiệp)
Strong corporate governance reduces the risk of fraud.
Quản trị doanh nghiệp tốt giúp giảm thiểu rủi ro gian lận.
Chi tiết
The report criticized the firm's governance structure.Báo cáo chỉ trích cơ cấu quản trị của công ty.
Đồng nghĩaoversightstewardship
Cụm hay dùngcorporate governancegovernance frameworkgovernance standardsgood governancegovernance committee
Họ từgovern (v.) quản lýgovernor (n.) người quản lýgovernmental (adj.) liên quan chính phủ
'Corporate governance' = cơ chế giám sát và điều hành. Hay xuất hiện trong thư gửi cổ đông và báo cáo thường niên.
/ˈspɪn.ɒf/
n.
công ty tách ra (từ công ty mẹ)
The spin-off was listed on the stock exchange last month.
Công ty tách ra đã được niêm yết trên sàn chứng khoán tháng trước.
Chi tiết
A spin-off allows the new entity to focus on its core market.Việc tách công ty giúp thực thể mới tập trung vào thị trường cốt lõi.
Đồng nghĩacarve-outdemerger
Cụm hay dùngcreate a spin-offspin-off transactionspin-off announcementspin-off ratiocorporate spin-off
Họ từspin off (v.) tách raparent company (n.) công ty mẹ
'Spin-off' = công ty mẹ tách một bộ phận thành pháp nhân riêng. Cổ đông hiện hữu thường được phân bổ cổ phiếu mới.
/ˈek.wɪ.ti steɪk/
n.
phần vốn cổ phần
The fund acquired a 30% equity stake in the startup.
Quỹ đầu tư mua lại 30% cổ phần trong startup.
Chi tiết
Selling an equity stake raised capital for expansion.Bán phần cổ phần giúp huy động vốn mở rộng kinh doanh.
Đồng nghĩaownership stakeshareholding
Cụm hay dùngacquire an equity stakemajority equity stakeminority equity stakeequity stake purchasedilute an equity stake
Họ từequity (n.) vốn cổ phầnstakeholder (n.) các bên liên quan
'Dilute an equity stake' = giảm tỷ lệ sở hữu do phát hành thêm cổ phiếu. Quan trọng trong bối cảnh gọi vốn.
/ˈhoʊ.staɪl ˈteɪk.oʊ.vɚ/
n.
thâu tóm thù địch
The board rejected the hostile takeover bid unanimously.
Hội đồng quản trị đồng loạt bác bỏ thâu tóm thù địch.
Chi tiết
A hostile takeover bypasses management to reach shareholders directly.Thâu tóm thù địch bỏ qua ban quản lý để tiếp cận cổ đông.
Đồng nghĩaforced acquisitionunwanted bid
Cụm hay dùnghostile takeover bidlaunch a hostile takeoverdefend against a hostile takeoverhostile takeover attempthostile takeover defense
Họ từtake over (v.) tiếp quảntakeover (n.) vụ tiếp quản
'Hostile' vì ban quản lý không đồng ý. Các biện pháp phòng thủ: poison pill, white knight.
/ˈlev.ɚ.ɪdʒ ˈbaɪ.aʊt/
n.
mua lại bằng đòn bẩy tài chính (LBO)
The private equity firm completed a leveraged buyout of the retailer.
Công ty vốn cổ phần tư nhân hoàn tất mua lại bằng đòn bẩy tài chính.
Chi tiết
A leveraged buyout relies heavily on debt financing.Mua lại bằng đòn bẩy tài chính phụ thuộc nhiều vào vay nợ.
Đồng nghĩaLBOdebt-financed acquisition
Cụm hay dùngleveraged buyout dealmanagement buyoutLBO financingleveraged buyout targetcomplete a buyout
Họ từleverage (n./v.) đòn bẩy / sử dụng đòn bẩybuyout (n.) vụ mua lại
Viết tắt LBO. 'Management buyout (MBO)' là khi chính ban quản lý mua lại công ty.
/bɔːrd əv daɪˈrek.tɚz/
n.
hội đồng quản trị
The board of directors approved the revised budget.
Hội đồng quản trị phê duyệt ngân sách điều chỉnh.
Chi tiết
A shareholder petition was sent to the board of directors.Đơn kiến nghị của cổ đông được gửi lên hội đồng quản trị.
Đồng nghĩaboardgoverning body
Cụm hay dùngboard of directors meetingappoint to the boardboard resolutionindependent boardboard approval
Họ từdirector (n.) giám đốcdirectorship (n.) vị trí giám đốc
'Board resolution' = nghị quyết hội đồng. 'Independent director' = thành viên không điều hành, bảo đảm tính khách quan.
/ˌæn.tiˈtrʌst/
adj./n.
chống độc quyền
Regulators cited antitrust concerns and blocked the deal.
Cơ quan quản lý nêu lo ngại độc quyền và chặn giao dịch.
Chi tiết
The antitrust review delayed the merger by six months.Quá trình xem xét chống độc quyền làm trì hoãn vụ sáp nhập 6 tháng.
Đồng nghĩacompetition lawmonopoly regulation
Cụm hay dùngantitrust reviewantitrust authorityantitrust violationantitrust concernsantitrust clearance
Họ từmonopoly (n.) độc quyềncartel (n.) cartel
'Antitrust clearance' = được phép tiến hành sau khi cơ quan chống độc quyền chấp thuận.
/ˌlɪk.wɪˈdeɪ.ʃən/
n.
thanh lý (tài sản / công ty)
The court ordered the liquidation of all company assets.
Toà án ra lệnh thanh lý toàn bộ tài sản công ty.
Chi tiết
Creditors recovered funds through the liquidation process.Các chủ nợ thu hồi tiền qua quy trình thanh lý.
Đồng nghĩadissolutionwinding up
Cụm hay dùngvoluntary liquidationforced liquidationliquidation valueliquidation processorder liquidation
Họ từliquidate (v.) thanh lýliquidator (n.) người thanh lý
'Liquidation value' thường thấp hơn 'going-concern value' vì tài sản bán gấp.
/ˈek.wɪ.ti ˈfaɪ.næn.sɪŋ/
n.
tài trợ vốn bằng cổ phần
The startup chose equity financing over a bank loan.
Startup chọn tài trợ vốn bằng cổ phần thay vì vay ngân hàng.
Chi tiết
Equity financing dilutes existing shareholders' ownership.Tài trợ vốn bằng cổ phần làm loãng quyền sở hữu của cổ đông hiện hữu.
Đồng nghĩashare issuanceequity raise
Cụm hay dùngequity financing roundraise equity financingequity financing vs debtdilutive equity financingequity financing cost
Họ từfinance (v./n.) tài trợ / tài chínhfinancier (n.) nhà tài chính
Đối lập với 'debt financing' (vay nợ). Equity = không phải trả lại nhưng chia sẻ quyền kiểm soát.
/ˈkred.ɪ.tɚ/
n.
chủ nợ
Creditors must be notified before any asset sale.
Các chủ nợ phải được thông báo trước khi bán tài sản.
Chi tiết
The company reached an agreement with its major creditors.Công ty đã đạt thoả thuận với các chủ nợ lớn.
Đồng nghĩalenderlienholder
Cụm hay dùngsecured creditorunsecured creditorcreditor rightscreditor meetingcreditor claim
Họ từcredit (n.) tín dụngdebtor (n.) con nợ
'Secured creditor' có tài sản đảm bảo nên ưu tiên hoàn trả; 'unsecured creditor' không có, rủi ro cao hơn.
/ˌmem.əˈræn.dəm əv ˌʌn.dɚˈstæn.dɪŋ/
n.
biên bản ghi nhớ (MOU)
Both parties signed a memorandum of understanding last week.
Cả hai bên đã ký biên bản ghi nhớ vào tuần trước.
Chi tiết
The MOU outlined the key terms before formal negotiations.MOU đã nêu rõ các điều khoản chính trước khi đàm phán chính thức.
Đồng nghĩaMOUletter of intent
Cụm hay dùngsign an MOUmemorandum of understanding agreementbinding MOUnon-binding MOUexecute an MOU
Họ từmemorandum (n.) bản ghi nhớunderstanding (n.) sự đồng thuận
MOU thường không có giá trị pháp lý ràng buộc (non-binding), chỉ là bước đầu trước khi ký hợp đồng chính thức.
/ˈlet.ɚ əv ɪnˈtent/
n.
thư bày tỏ ý định (LOI)
The acquirer submitted a letter of intent to the target's board.
Bên mua đã gửi thư bày tỏ ý định đến hội đồng quản trị bên bán.
Chi tiết
A letter of intent precedes the definitive purchase agreement.Thư bày tỏ ý định đến trước hợp đồng mua bán chính thức.
Đồng nghĩaLOIterm sheetheads of agreement
Cụm hay dùngsubmit a letter of intentnon-binding letter of intentletter of intent termsexclusive letter of intentexecute a letter of intent
Họ từintent (n.) mục đíchintention (n.) ý định
Thường viết tắt LOI. Bước tiếp theo sau LOI là thẩm định (due diligence) rồi mới đến SPA (Sale & Purchase Agreement).
/ˈten.dɚ ˌɒf.ɚ/
n.
đề nghị mua cổ phần công khai
The acquirer launched a tender offer at a 20% premium.
Bên mua đưa ra đề nghị mua cổ phần công khai với mức phụ trội 20%.
Chi tiết
Shareholders had 30 days to respond to the tender offer.Cổ đông có 30 ngày để phản hồi đề nghị mua công khai.
Đồng nghĩatakeover bidpublic offer
Cụm hay dùnglaunch a tender offertender offer priceconditional tender offerhostile tender offeraccept a tender offer
Họ từtender (v.) mời thầu / đề nghịtenderer (n.) bên đề nghị
Khác với sáp nhập qua đàm phán; tender offer tiếp cận thẳng cổ đông, thường dùng trong hostile takeover.
/waɪt naɪt/
n.
hiệp sĩ trắng (người cứu công ty khỏi thâu tóm thù địch)
The struggling firm sought a white knight to block the hostile bid.
Công ty đang gặp khó khăn tìm kiếm hiệp sĩ trắng để chặn đề nghị thâu tóm thù địch.
Chi tiết
A white knight acquisition is preferred over a hostile takeover.Việc mua lại bởi hiệp sĩ trắng được ưa thích hơn thâu tóm thù địch.
Đồng nghĩafriendly acquirerrescuer
Cụm hay dùngfind a white knightwhite knight strategywhite knight bidact as white knightwhite knight defense
Chiến lược phòng thủ M&A. 'Black knight' = bên thâu tóm thù địch. 'Grey knight' = bên thứ ba không mong muốn nhưng cũng không thù địch.
/ˈpɔɪ.zən pɪl/
n.
chiến lược phòng thủ làm loãng cổ phần (chống thâu tóm)
The board activated a poison pill to deter the hostile bidder.
Hội đồng quản trị kích hoạt chiến lược 'poison pill' để ngăn cản bên thâu tóm.
Chi tiết
A poison pill allows existing shareholders to buy new shares at a discount.Poison pill cho phép cổ đông hiện hữu mua thêm cổ phiếu mới với giá chiết khấu.
Đồng nghĩashareholder rights plandefensive measure
Cụm hay dùngactivate a poison pillpoison pill defensepoison pill provisionadopt a poison pilltrigger a poison pill
Về kỹ thuật: khi bên thâu tóm vượt ngưỡng sở hữu (thường 15–20%), cổ đông khác được mua cổ phiếu giá rẻ, làm loãng cổ phần của bên thâu tóm.
/ˈɡoʊl.dən ˈper.ə.ʃuːt/
n.
điều khoản bồi thường hậu hĩnh cho CEO khi bị sa thải
The ousted CEO received a golden parachute worth $10 million.
CEO bị sa thải nhận được gói bồi thường hậu hĩnh trị giá 10 triệu đô.
Chi tiết
Critics argued the golden parachute rewarded poor performance.Các nhà phê bình lập luận rằng golden parachute đã thưởng cho hiệu suất kém.
Đồng nghĩaseverance packageexit package
Cụm hay dùnggolden parachute clausereceive a golden parachutegolden parachute agreementtrigger golden parachuteexcessive golden parachute
Họ từparachute (n.) dù
Cũng là công cụ phòng thủ chống thâu tóm: làm chi phí thay thế ban lãnh đạo trở nên đắt đỏ.
/daɪˈluː.ʃən/
n.
sự pha loãng (cổ phần)
Issuing new shares caused significant dilution for early investors.
Phát hành thêm cổ phiếu gây pha loãng đáng kể cho các nhà đầu tư ban đầu.
Chi tiết
Anti-dilution clauses protect investors from share dilution.Điều khoản chống pha loãng bảo vệ nhà đầu tư khỏi sự pha loãng cổ phần.
Đồng nghĩashare dilutionownership dilution
Cụm hay dùngearnings dilutiondilution protectionanti-dilution provisiondilution of ownershipavoid dilution
Họ từdilute (v.) pha loãngdilutive (adj.) có tính pha loãng
'Anti-dilution clause' = điều khoản bảo vệ cổ đông hiện hữu khi công ty phát hành thêm cổ phiếu với giá thấp hơn.
/iˈbɪt.də/
n.
lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao (EBITDA)
The firm's EBITDA grew 15% year-over-year last quarter.
EBITDA của công ty tăng 15% so với cùng kỳ năm ngoái.
Chi tiết
Buyers typically pay 8–12 times EBITDA in private equity deals.Bên mua thường trả 8–12 lần EBITDA trong các giao dịch vốn tư nhân.
Đồng nghĩaoperating earningsadjusted earnings
Cụm hay dùngEBITDA marginEBITDA multipleadjusted EBITDAEBITDA growthenterprise value to EBITDA
Họ từearnings (n.) thu nhậpdepreciation (n.) khấu hao
EBITDA = Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation and Amortization. Dùng để so sánh lợi nhuận vận hành giữa các công ty, loại bỏ ảnh hưởng cơ cấu vốn.
/ˈreɡ.jʊ.lə.tər.i əˈpruːv.əl/
n.
chấp thuận từ cơ quan quản lý
The merger is pending regulatory approval in three countries.
Vụ sáp nhập đang chờ chấp thuận từ cơ quan quản lý tại 3 quốc gia.
Chi tiết
Regulatory approval was granted with minor conditions.Sự chấp thuận từ cơ quan quản lý được cấp kèm theo các điều kiện nhỏ.
Đồng nghĩaregulatory clearanceofficial approval
Cụm hay dùngobtain regulatory approvalpending regulatory approvalconditional regulatory approvalregulatory approval processseek regulatory approval
Họ từregulate (v.) điều tiếtregulator (n.) cơ quan quản lýregulation (n.) quy định
Giao dịch M&A lớn cần clearance từ các cơ quan như FTC (Mỹ), EU Commission, hoặc cơ quan chống độc quyền nước sở tại.
/ˈæs.ɪt ˌstrɪp.ɪŋ/
n.
rút ruột tài sản (sau thâu tóm)
Critics accused the fund of asset stripping the acquired company.
Các nhà phê bình cáo buộc quỹ đã rút ruột tài sản của công ty mua lại.
Chi tiết
Asset stripping left the company without key resources.Việc rút ruột tài sản khiến công ty thiếu các nguồn lực quan trọng.
Đồng nghĩaasset extractioncherry-picking assets
Cụm hay dùngaccused of asset strippingasset stripping strategyprevent asset strippingpost-acquisition asset strippingcorporate asset stripping
Họ từstrip (v.) tước bỏasset (n.) tài sản
Xảy ra khi bên thâu tóm bán tài sản giá trị của mục tiêu để thu hồi vốn, thường để lại vỏ công ty rỗng.
/ˈkɑːrv.aʊt/
n.
tách bộ phận kinh doanh (để bán hoặc niêm yết riêng)
An equity carve-out allows partial listing of a subsidiary.
Tách vốn cổ phần cho phép niêm yết một phần công ty con.
Chi tiết
The carve-out raised $300 million through an IPO.Việc tách bộ phận đã huy động 300 triệu đô thông qua IPO.
Đồng nghĩaspin-offpartial IPO
Cụm hay dùngequity carve-outbusiness carve-outcarve-out transactionpartial carve-outcarve-out IPO
Họ từcarve out (v.) tách ra
Khác spin-off: carve-out = công ty mẹ vẫn giữ cổ phần kiểm soát; spin-off = cổ đông nhận cổ phiếu mới, công ty mẹ không còn nắm giữ.
/dʒɔɪnt ˈven.tʃɚ/
n.
liên doanh
The two firms formed a joint venture to enter the Chinese market.
Hai công ty thành lập liên doanh để thâm nhập thị trường Trung Quốc.
Chi tiết
Profits from the joint venture are split equally.Lợi nhuận từ liên doanh được chia đều.
Đồng nghĩaJVpartnershipconsortium
Cụm hay dùngform a joint venturejoint venture agreementjoint venture partnerequity joint venturedissolve a joint venture
Họ từventure (n./v.) liên doanh / mạo hiểmventurer (n.) bên liên doanh
Viết tắt JV. Cần phân biệt với merger: JV = thực thể mới do 2 bên cùng lập; mỗi bên vẫn tồn tại độc lập.
/ˈpraɪ.vɪt ˈek.wɪ.ti/
n.
vốn cổ phần tư nhân (PE)
Private equity firms target undervalued companies for acquisition.
Các công ty vốn cổ phần tư nhân nhắm mục tiêu vào các công ty bị định giá thấp để mua lại.
Chi tiết
After four years, the private equity fund exited via an IPO.Sau bốn năm, quỹ vốn cổ phần tư nhân thoái vốn qua IPO.
Đồng nghĩaPEprivate investment
Cụm hay dùngprivate equity fundprivate equity firmprivate equity investmentprivate equity buyoutprivate equity exit
Họ từequity (n.) vốn cổ phần
PE thường nắm giữ 3–7 năm rồi thoái vốn qua IPO, bán lại cho PE khác (secondary buyout) hoặc bán cho strategic buyer.
/ɪˈnɪʃ.əl ˈpʌb.lɪk ˌɒf.ər.ɪŋ/
n.
chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO)
The tech startup raised $500 million through its initial public offering.
Startup công nghệ huy động được 500 triệu đô qua đợt IPO.
Chi tiết
An initial public offering requires extensive regulatory disclosure.IPO đòi hỏi công bố thông tin rộng rãi theo quy định.
Đồng nghĩaIPOpublic listingfloat
Cụm hay dùnglaunch an IPOIPO prospectusprice an IPOIPO proceedslist via IPO
Họ từoffer (v./n.) chào bán / đề nghịpublicly (adv.) công khai
Sau IPO, công ty trở thành 'publicly listed' và phải tuân thủ quy định công bố thông tin chặt chẽ hơn.
/maɪˈnɒr.ɪ.ti ˈɪn.trest/
n.
lợi ích của cổ đông thiểu số
The consolidated accounts include a minority interest of 18%.
Báo cáo hợp nhất bao gồm lợi ích của cổ đông thiểu số 18%.
Chi tiết
Minority interest holders have limited voting power.Người nắm lợi ích thiểu số có quyền biểu quyết hạn chế.
Đồng nghĩanon-controlling interestminority shareholding
Cụm hay dùngminority interest stakeacquire minority interestminority interest rightsminority interest protectionminority interest valuation
Họ từminority (adj./n.) thiểu sốinterest (n.) lợi ích/lãi suất
Trong kế toán hợp nhất, 'minority interest' (hay 'non-controlling interest') là phần sở hữu của cổ đông bên ngoài công ty con.
/ˈɜːrn.aʊt/
n.
thanh toán theo kết quả kinh doanh sau M&A
The deal included an earn-out based on revenue targets.
Thương vụ bao gồm khoản thanh toán theo kết quả dựa trên mục tiêu doanh thu.
Chi tiết
Earn-outs reduce upfront risk for the buyer.Thanh toán theo kết quả giảm rủi ro trả trước cho bên mua.
Đồng nghĩacontingent paymentperformance payment
Cụm hay dùngearn-out clauseearn-out arrangementearn-out periodmeet earn-out targetsearn-out structure
Họ từearn (v.) kiếm đượcpayout (n.) khoản chi trả
Người bán nhận thêm tiền nếu đạt KPI sau khi bán công ty. Dùng khi hai bên không thống nhất được định giá.
/priˈemp.tɪv raɪt/
n.
quyền ưu tiên mua (cổ phiếu mới)
Existing shareholders exercised their preemptive rights.
Các cổ đông hiện hữu đã thực hiện quyền ưu tiên mua của mình.
Chi tiết
Preemptive rights help shareholders avoid dilution.Quyền ưu tiên mua giúp cổ đông tránh bị pha loãng.
Đồng nghĩasubscription rightrights issue entitlement
Cụm hay dùngexercise preemptive rightswaive preemptive rightspreemptive right clauseprotect preemptive rightsrights offering
Họ từpreempt (v.) quyền ưu tiênpreemption (n.) sự ưu tiên
'Rights issue' = phát hành cổ phiếu mới cho cổ đông hiện hữu. Cổ đông có quyền (nhưng không bắt buộc) mua để giữ tỷ lệ sở hữu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...