Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Gợi ý (24)
bilbo
danh từ, số nhiều bilbos: (sử học) cái gươm
balboa
danh từ: đồng banboa (tiền Pa-na-ma)
talbot
danh từ: chó săn tanbô
ballboy
trẻ con nhặt bóng cho người chơi quần vợt
bilboes
(bất qui tắc) danh từ số nhiều: còng sắt, cùm sắt (để cùm tù nh…
hellbox
hộp đựng phần hỏng hoặc bỏ đi (của máy in)
tallboy
danh từ: tủ com mốt cao
tolbooth
danh từ: (Ê-cốt) (từ cổ,nghĩa cổ) nhà tù, nhà giam
bulbously
xem bulbous
millboard
danh từ: bìa cứng
soilborne
chứa ở trong đất
sailboater
người lái thuyền buồm
elbow-joint
khớp khủyu tay
shovelboard
danh từ: đáo vạch (một kiểu đánh đáo)
tennis elbow
sự sưng và đau khủyu tay (do chơi quần vợt )
billboard antenna
(Tech) ăngten bảng
elbow
danh từ: khuỷu tay; khuỷu tay áo
billboard
danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bảng dán thông cáo, bảng dán yết thị
mailbox
danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hòm thư
sailboat
danh từ: thuyền buồm
schoolboy
danh từ: học sinh trai, nam sinh
toolbox
hộp dụng cụ
bulbous
tính từ: có củ, có hành; hình củ, hình hành
spellbound
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của spellbind: mê, say mê