Từ vựng C1

Chủ đề corporate ma · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

equity stake

/ˈek.wɪ.ti steɪk/ C1 TOEIC phổ biến #5082

Nghĩa

phần vốn cổ phần n.

Định nghĩa · ownership in a company

“The fund acquired a 30% equity stake in the startup.”Quỹ đầu tư mua lại 30% cổ phần trong startup.

“Selling an equity stake raised capital for expansion.”Bán phần cổ phần giúp huy động vốn mở rộng kinh doanh.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về đầu tư trong IELTS.

Ghi chú · 'Dilute an equity stake' = giảm tỷ lệ sở hữu do phát hành thêm cổ phiếu. Quan trọng trong bối cảnh gọi vốn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...