staple
/ˈsteɪpl/ B1 THPT phổ biến #21392
Nghĩa
lương thực chính, món chủ đạo
n
Định nghĩa · A basic food that is eaten regularly.
“Rice is a staple in my family’s meals.”Gạo là món chủ đạo trong bữa ăn gia đình tôi.