Từ vựng B1

Chủ đề Dinh dưỡng & thói quen ăn uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beverage

/ˈbevərɪdʒ/ B1 THPT phổ biến #21383

Nghĩa

đồ uống n

Định nghĩa · A drink, especially one that is not water.

“The canteen sells a hot beverage in the morning.”Căn-tin bán một đồ uống nóng vào buổi sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...