Từ vựng B1

Chủ đề Dinh dưỡng & thói quen ăn uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mineral

/ˈmɪnərəl/ B1 THPT phổ biến #21394

Nghĩa

khoáng chất n

Định nghĩa · A substance that comes from the earth.

“Milk contains several essential minerals.”Sữa chứa nhiều khoáng chất thiết yếu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...