Từ vựng B1

Chủ đề Dinh dưỡng & thói quen ăn uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

greasy

/ˈɡriːsi/ B1 THPT phổ biến #21389

Nghĩa

nhiều dầu mỡ adj

Định nghĩa · Containing a lot of oil or fat.

“I get sleepy after a greasy lunch.”Tôi buồn ngủ sau bữa trưa nhiều dầu mỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...