Từ vựng B1

Chủ đề Dinh dưỡng & thói quen ăn uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

craving

/ˈkreɪvɪŋ/ B1 THPT phổ biến #21382

Nghĩa

cơn thèm (đồ ăn) n

Định nghĩa · A strong desire for a specific food.

“She had a late-night craving for noodles.”Cô ấy thèm mì vào đêm muộn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...