Từ vựng B1

Chủ đề Dinh dưỡng & thói quen ăn uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

appetite

/ˈæpɪtaɪt/ B1 THPT phổ biến #21381

Nghĩa

sự thèm ăn n

Định nghĩa · The desire for food or drink.

“After PE, my appetite is huge at lunch.”Sau giờ thể dục, tôi rất thèm ăn vào bữa trưa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...