Từ vựng B1

Chủ đề Dinh dưỡng & thói quen ăn uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

organic

/ɔːˈɡænɪk/ B1 THPT phổ biến #21390

Nghĩa

hữu cơ adj

Định nghĩa · Produced without chemicals or artificial substances.

“My aunt grows organic vegetables at home.”Dì tôi trồng rau hữu cơ ở nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...