Từ vựng B1

Chủ đề Dinh dưỡng & thói quen ăn uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

caffeine

/ˈkæfiːn/ B1 THPT phổ biến #21384

Nghĩa

caffeine n

Định nghĩa · A substance that stimulates the nervous system.

“Too much caffeine keeps me awake during class.”Quá nhiều caffeine khiến tôi tỉnh táo trong giờ học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...