Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #475

price

/prais/

danh từ

  • giá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • cost price: giá vốn
    • fixed price: giá nhất định
    • wholesale price: giá buôn bán
    • retail price: giá bán lẻ
    • beyond (above, without) price: vô giá, không định giá được
    • at any price: bằng bất cứ giá nào
    • independence at any price: phải dành được độc lập bằng bất cứ giá nào
    • under the rule of mammon, every man has his price: dưới sự thống trị của đồng tiền, người nào cũng có thể mua chuộc được
  • giá đánh cuộc
    • the starting price of a horse: giá đánh cuộc đặt lúc ngựa bắt đầu chạy đua
  • (từ cổ,nghĩa cổ) giá trị, sự quý giá
    • a pearl of great price: viên ngọc trai quý giá

thành ngữ

  1. to set a price on someone's head
    • treo giải thưởng lấy đầu ai
  2. what price...?
    • (từ lóng) là cái thá gì...?, nước mẹ gì...?
      • what price the SEATO?: khối Đông-Nam-A thì nước mẹ gì?

ngoại động từ

  • đặt giá, định giá; (nghĩa bóng) đánh giá

thành ngữ

  1. to price onself out of the market
    • lấy giá cắt cổ
Đồng nghĩa costvalue
Định nghĩa tiếng Anh

n. the amount of money needed to purchase something\nn. value measured by what must be given or done or undergone to obtain something\nn. the high value or worth of something\nn. a monetary reward for helping to catch a criminal

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...