Từ vựng C2

Chủ đề corporate mastery · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breakup fee

/ˈbreɪk.ʌp fiː/ C2 TOEIC phổ biến #7507

Nghĩa

phí chấm dứt thương vụ M&A (trả khi bỏ kèo) phr.

Định nghĩa · A fee paid when a merger or acquisition deal is canceled.

“The breakup fee deterred other bidders from making rival offers.”Phí chấm dứt ngăn các bên khác đưa ra đề nghị cạnh tranh.

“A $200 million breakup fee was payable if the deal collapsed.”Phí 200 triệu USD phải trả nếu thương vụ thất bại.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về kinh doanh trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Reverse breakup fee = người mua trả nếu họ rút lui.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...