Từ vựng C2

Chủ đề corporate mastery · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

earnout

/ˈɜːr.naʊt/ C2 TOEIC phổ biến #7506

Nghĩa

điều khoản thanh toán bổ sung theo kết quả kinh doanh sau M&A n.

Định nghĩa · A payment based on future business performance after a merger.

“The seller accepted an earnout tied to three-year revenue targets.”Bên bán chấp nhận điều khoản thanh toán bổ sung gắn với mục tiêu doanh thu 3 năm.

“Earnout provisions help bridge valuation gaps between buyer and seller.”Điều khoản earnout giúp thu hẹp khoảng cách định giá giữa hai bên.

Cấu tạo'Earn' có nghĩa là kiếm được, 'out' chỉ kết quả.

Mẹo IELTS · Thảo luận về M&A trong bài viết.

Ghi chú · Phổ biến khi hai bên bất đồng về giá trị; rủi ro nếu mục tiêu không khả thi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...