earnout
Nghĩa
Định nghĩa · A payment based on future business performance after a merger.
“The seller accepted an earnout tied to three-year revenue targets.”Bên bán chấp nhận điều khoản thanh toán bổ sung gắn với mục tiêu doanh thu 3 năm.
“Earnout provisions help bridge valuation gaps between buyer and seller.”Điều khoản earnout giúp thu hẹp khoảng cách định giá giữa hai bên.
Mẹo IELTS · Thảo luận về M&A trong bài viết.
Ghi chú · Phổ biến khi hai bên bất đồng về giá trị; rủi ro nếu mục tiêu không khả thi.