Từ vựng C2

Chủ đề corporate mastery · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leveraged buyout

/ˈlev.ər.ɪdʒd ˈbaɪ.aʊt/ C2 TOEIC phổ biến #7499

Nghĩa

mua lại doanh nghiệp bằng vốn vay (LBO) phr.

Định nghĩa · Acquiring a company using borrowed funds.

“The firm completed a leveraged buyout of the retailer.”Công ty hoàn tất việc mua lại nhà bán lẻ bằng vốn vay.

“A leveraged buyout can saddle the target with heavy debt.”Một vụ LBO có thể khiến công ty mục tiêu gánh nợ nặng.

Đồng nghĩa LBO
Cấu tạoCụm từ ghép từ 'leveraged' và 'buyout'.

Mẹo IELTS · Mô tả rõ ràng trong bài viết về tài chính.

Ghi chú · Viết tắt LBO; vốn vay chiếm phần lớn giá mua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...