Từ vựng C2

Chủ đề corporate mastery · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

management buyout

/ˈmæn.ɪdʒ.mənt ˈbaɪ.aʊt/ C2 TOEIC phổ biến #7505

Nghĩa

ban lãnh đạo mua lại công ty của mình (MBO) phr.

Định nghĩa · Management team buying their own company.

“The management buyout freed the division from corporate constraints.”Vụ MBO giải phóng bộ phận khỏi ràng buộc của tập đoàn.

“Lenders financed 80% of the management buyout.”Các chủ nợ tài trợ 80% cho vụ mua lại của ban lãnh đạo.

Đồng nghĩa MBO
Cấu tạoCụm từ ghép từ 'management' và 'buyout'.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả chiến lược trong bài viết.

Ghi chú · MBO vs LBO: MBO là ban lãnh đạo mua; LBO tập trung vào đòn bẩy nợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...