Từ vựng C2

Chủ đề corporate mastery · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vertical integration

/ˈvɜːr.tɪ.kəl ˌɪn.tɪˈɡreɪ.ʃən/ C2 TOEIC phổ biến #7500

Nghĩa

tích hợp theo chiều dọc (kiểm soát nhiều khâu cùng chuỗi giá trị) phr.

Định nghĩa · A business strategy where a company controls multiple production stages.

“Vertical integration gave them control from raw material to retail.”Tích hợp dọc giúp họ kiểm soát từ nguyên liệu đến bán lẻ.

“The strategy of vertical integration reduces supplier dependency.”Chiến lược tích hợp dọc giảm phụ thuộc nhà cung cấp.

Cấu tạo'Vertical' có nghĩa là chiều dọc, 'integration' là sự tích hợp.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về doanh nghiệp tích hợp trong bài viết.

Ghi chú · Backward = mua nhà cung cấp; forward = mua kênh phân phối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...