Từ vựng C2

Chủ đề corporate mastery · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mezzanine financing

/ˈmez.ə.niːn ˈfaɪ.næn.sɪŋ/ C2 TOEIC phổ biến #7509

Nghĩa

tài chính trung gian (nợ lai vốn chủ sở hữu, rủi ro cao hơn nợ cao cấp) phr.

Định nghĩa · a type of financing that combines debt and equity

“Mezzanine financing bridged the gap in the LBO capital structure.”Tài chính trung gian lấp khoảng trống trong cấu trúc vốn LBO.

“Mezzanine lenders earn higher returns to compensate for subordination.”Người cho vay trung gian nhận lãi suất cao hơn do xếp hạng thấp hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả các hình thức tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Mezzanine = tầng giữa nợ ưu tiên và vốn cổ phần; trả lãi cao + có warrant.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...