cross-holding
Nghĩa
Định nghĩa · Ownership of shares in each other's companies.
“Cross-holdings between banks reduced transparency for investors.”Sở hữu chéo giữa các ngân hàng làm giảm minh bạch với nhà đầu tư.
“Unwinding complex cross-holdings took months to negotiate.”Giải phóng sở hữu chéo phức tạp mất nhiều tháng đàm phán.
Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về cấu trúc doanh nghiệp.
Ghi chú · Phổ biến ở Nhật (keiretsu) và Hàn Quốc (chaebol); tạo vòng sở hữu khép kín.