soccer
/ˈsɒkər/ A2 phổ biến #325
Nghĩa
Bóng đá (US)
n.
Định nghĩa · A game played by two teams with a round ball.
“Soccer team.”Đội bóng đá.
“Soccer is very popular around the world.”Bóng đá rất phổ biến trên toàn thế giới.
Đồng nghĩa
footballassociation football
Cụm hay dùng
soccer matchsoccer playersoccer team
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Thảo luận về thể thao trong bài thi bằng từ này.
Ghi chú · Khác với 'football' ở Anh.