Từ vựng A2

Chủ đề sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

football

/ˈfʊtbɔːl/ A2 phổ biến #310

Nghĩa

Bóng đá n.

Định nghĩa · Football is a team sport played with a round ball.

“Football match tonight.”Trận bóng đá tối nay.

“He scored a goal in the football game.”Anh ấy đã ghi bàn trong trận bóng đá.

Họ từ footballer (n)

Mẹo IELTS · Nói về sở thích thể thao trong IELTS.

Ghi chú · Bóng đá (soccer) ở Anh; bóng bầu dục ở Mỹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...