swimming
/ˈswɪmɪŋ/ A2 phổ biến #390
Nghĩa
Bơi lội
n.
Định nghĩa · The activity of moving through water using arms and legs.
“Go swimming.”Đi bơi.
“Swimming is good exercise.”Bơi lội là bài tập tốt.
Cụm hay dùng
go swimmingswimming poolswimming lessons
Họ từ
swim (v)swimmer (n)
Mẹo IELTS · Nói về sở thích bơi lội trong phần Speaking.
Ghi chú · Danh động từ, chỉ hoạt động bơi lội.