running
/ˈrʌnɪŋ/ A2 phổ biến #410
Nghĩa
Chạy bộ
n.
Định nghĩa · The activity of moving quickly on foot.
“Morning running.”Chạy bộ sáng.
“I go running every morning.”Tôi chạy bộ mỗi sáng.
Cụm hay dùng
go runningrunning shoesrunning track
Họ từ
run (v)runner (n)
Mẹo IELTS · Nên nhắc đến lợi ích của chạy bộ trong Writing.
Ghi chú · Danh động từ, chỉ hoạt động chạy bộ.