Từ vựng A2

Chủ đề sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sport

/spɔːrt/ A2 phổ biến #265

Nghĩa

Thể thao n.

Định nghĩa · Physical activities for enjoyment or competition.

“I love sport.”Tôi yêu thể thao.

“Football is a popular sport worldwide.”Bóng đá là môn thể thao phổ biến trên toàn thế giới.

Đồng nghĩa athleticsgame
Cụm hay dùng play a sportsport event

Mẹo IELTS · Nói về 'sport' để thể hiện sở thích cá nhân.

Ghi chú · Thể thao nói chung, không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...