Từ vựng A2

Chủ đề sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tennis

/ˈtenɪs/ A2 phổ biến #460

Nghĩa

Quần vợt n.

Định nghĩa · A sport played with rackets and a ball.

“Tennis lesson.”Học quần vợt.

“She won the tennis championship.”Cô ấy đã vô địch giải quần vợt.

Đồng nghĩa sportgame
Cụm hay dùng play tennistennis racket

Mẹo IELTS · Nói về sở thích thể thao trong IELTS bằng 'tennis'.

Ghi chú · Quần vợt, môn thể thao dùng vợt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...