Từ vựng B2

Chủ đề technology-innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Genetic Engineering

/dʒəˈnetɪk ˌendʒɪˈnɪrɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

kỹ thuật di truyền n

Định nghĩa · The science of altering an organism's DNA.

“Genetic engineering raises ethical questions.”Kỹ thuật di truyền đặt ra câu hỏi đạo đức.

“Genetic engineering can improve crop yields.”Kỹ thuật di truyền có thể cải thiện năng suất cây trồng.

Cấu tạo'Genetic' và 'engineering' kết hợp để chỉ kỹ thuật này.

Mẹo IELTS · Thảo luận về kỹ thuật di truyền trong IELTS.

Ghi chú · Có nhiều tranh cãi về đạo đức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...