Từ vựng B2

Chủ đề technology-innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

addictive

/əˈdɪktɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

gây nghiện adj

Định nghĩa · Causing a strong desire to use something regularly.

“Social media platforms are addictive by design.”Các nền tảng mạng xã hội gây nghiện theo thiết kế.

“Caffeine is addictive for many people.”Caffeine gây nghiện cho nhiều người.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để minh họa tính gây nghiện.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả thuốc hoặc thực phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...