Từ vựng B2

Chủ đề technology-innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

User-friendly

/ˈjuːzər ˈfrendli/ B2 IELTS

Nghĩa

thân thiện người dùng adj

Định nghĩa · Easy for users to understand and use.

“The interface is very user-friendly.”Giao diện rất thân thiện người dùng.

“The new app is very user-friendly.”Ứng dụng mới rất thân thiện với người dùng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Giúp người dùng dễ dàng tiếp cận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...