Từ vựng B1

Chủ đề Du lịch sinh thái · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ecotourism

/ˈiːkəʊˌtʊərɪzəm/ B1 THPT phổ biến #20376

Nghĩa

du lịch sinh thái n

Định nghĩa · Travel that focuses on conservation and nature.

“Our class project focuses on ecotourism in Vietnam.”Dự án lớp chúng tôi tập trung vào du lịch sinh thái ở Việt Nam.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...