trek
/trɛk/ B1 THPT phổ biến #20382
Nghĩa
đi bộ đường dài
v
Định nghĩa · To walk a long distance for adventure.
“They will trek across the valley tomorrow.”Ngày mai họ sẽ đi bộ qua thung lũng.
Ghi chú · trek (v) – trekker (n) – trekking (n)