Từ vựng B1

Chủ đề Du lịch sinh thái · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trail

/treɪl/ B1 THPT phổ biến #20381

Nghĩa

đường mòn n

Định nghĩa · A path for walking in nature.

“We followed the forest trail to the waterfall.”Chúng tôi đi theo đường mòn trong rừng tới thác nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...