hike
/haɪk/ B1 THPT phổ biến #20383
Nghĩa
leo núi; đi bộ đường rừng
v
Định nghĩa · To walk in nature, often on hills.
“Our class plans to hike in the national park.”Lớp chúng tôi dự định đi bộ trong vườn quốc gia.
Ghi chú · hike (v) – hiker (n) – hiking (n)