Từ vựng B1

Chủ đề Du lịch sinh thái · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hike

/haɪk/ B1 THPT phổ biến #20383

Nghĩa

leo núi; đi bộ đường rừng v

Định nghĩa · To walk in nature, often on hills.

“Our class plans to hike in the national park.”Lớp chúng tôi dự định đi bộ trong vườn quốc gia.

Ghi chú · hike (v) – hiker (n) – hiking (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...