Từ vựng B1

Chủ đề Du lịch sinh thái · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ranger

/ˈreɪndʒə/ B1 THPT phổ biến #20380

Nghĩa

kiểm lâm; nhân viên bảo vệ rừng n

Định nghĩa · A person who protects forests and wildlife.

“A park ranger explained the rules to our group.”Một kiểm lâm giải thích quy định cho nhóm chúng tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...