permit
/ˈpɜːmɪt/ B1 THPT phổ biến #20385
Nghĩa
giấy phép
n
Định nghĩa · A document allowing you to do something.
“You need a camping permit for this area.”Bạn cần giấy phép cắm trại cho khu vực này.
Ghi chú · khác permit (v): danh từ nhấn âm đầu