Từ vựng B1

Chủ đề Du lịch sinh thái · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remote

/rɪˈməʊt/ B1 THPT phổ biến #20389

Nghĩa

xa xôi; hẻo lánh adj

Định nghĩa · Far away from cities and people.

“We visited a remote village near the forest.”Chúng tôi thăm một ngôi làng xa xôi gần khu rừng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...