Từ vựng B1

Chủ đề Du lịch sinh thái · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

guideline

/ˈɡaɪdlaɪn/ B1 THPT phổ biến #20384

Nghĩa

hướng dẫn; quy định n

Định nghĩa · A set of instructions or rules.

“Read the ecotourism guideline before you go.”Hãy đọc hướng dẫn du lịch sinh thái trước khi đi.

Ghi chú · guide (v/n) – guideline (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...