Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cope

/koup/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3198

Nghĩa thường dùng

đối phó động từ

“She learned how to cope with stress during her studies.”Cô ấy đã học cách đối phó với căng thẳng trong quá trình học tập.

Đồng nghĩa handlemanage
Trái nghĩa succumbgive up
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cope

/koup/

danh từ

  • (tôn giáo) áo lễ
  • (nghĩa bóng) bầu, vòm; áo khoác, màn
    • the cope of night: trong lúc màn đêm, thừa lúc đêm tối
  • nắp khuôn đúc
  • (như) coping
  • (kỹ thuật) cái chao, cái chụp

ngoại động từ

  • khoác áo lễ (cho giáo sĩ)
  • xây vòm
  • xây mái (một bức tường)

nội động từ

  • (: over) lồi ra (như phần trên cùng của tường)
  • (: with) đối phó, đương đầu
    • to cope with difficulties: đương đầu với những khó khăn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a long cloak; worn by a priest or bishop on ceremonial occasions v. come to terms with

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...