cope
/koup/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3198
Nghĩa thường dùng
đối phó
động từ
“She learned how to cope with stress during her studies.”Cô ấy đã học cách đối phó với căng thẳng trong quá trình học tập.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cope
/koup/
danh từ
- (tôn giáo) áo lễ
- (nghĩa bóng) bầu, vòm; áo khoác, màn
- the cope of night: trong lúc màn đêm, thừa lúc đêm tối
- nắp khuôn đúc
- (như) coping
- (kỹ thuật) cái chao, cái chụp
ngoại động từ
- khoác áo lễ (cho giáo sĩ)
- xây vòm
- xây mái (một bức tường)
nội động từ
- (: over) lồi ra (như phần trên cùng của tường)
- (: with) đối phó, đương đầu
- to cope with difficulties: đương đầu với những khó khăn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a long cloak; worn by a priest or bishop on ceremonial occasions v. come to terms with