Từ vựng B1

Chủ đề arts-crafts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

frame

/freɪm/ B1

Nghĩa

khung tranh n

Định nghĩa · A structure that holds a picture or artwork.

“The painting needs a new frame.”Bức tranh cần khung mới.

“The frame is made of wood.”Khung được làm bằng gỗ.

Đồng nghĩa borderstructure

Mẹo IELTS · Mô tả khung tranh trong bài viết nghệ thuật.

Ghi chú · Khung, thường dùng cho tranh ảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...