Từ vựng B1

Chủ đề arts-crafts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

workshop

/ˈwɜːrkʃɒp/ B1

Nghĩa

xưởng thợ n

Định nghĩa · A workshop is a place where people make or learn about things.

“I attended a pottery workshop last weekend.”Tôi tham dự một workshop làm gốm cuối tuần trước.

“They held a workshop on pottery making.”Họ tổ chức một xưởng thợ về làm gốm.

Mẹo IELTS · Nên mô tả hoạt động trong xưởng thợ.

Ghi chú · Thường liên quan đến nghệ thuật hoặc nghề thủ công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...