grit
/grit/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #9008
Nghĩa thường dùng
ý chí bền bỉ, nghị lực
danh từ
“His grit showed when he kept practicing every morning.”Ý chí bền bỉ của cậu ấy thể hiện khi luyện tập mỗi sáng.
Biến thể từ
gritted quá khứ
gritting hiện tại phân từ
gritted quá khứ phân từ
grits số nhiều
grits ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grit
/grit/
danh từ
- hạt cát, hạt sỏi, sạn cát, sạn sỏi
- (kỹ thuật) hạt sạn (làm cho máy trục trặc)
- there must be some grit in the machine: chắc hẳn có hạt sạn trong máy
- mạt giũa (kim loại)
- (thông tục) tính bạo dạn, tính gan góc, tính can đảm; tính chịu đựng bền bỉ
- Grit đảng viên đảng Cấp tiến; đảng viên đảng Tự do (ở Ca-na-dda)
thành ngữ
- to put grit in the machine
- thọc gậy bánh xe
Định nghĩa tiếng Anh
n. a hard coarse-grained siliceous sandstone v. cover with a grit v. clench together