Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★ phổ biến #9008

grit

/grit/

danh từ

  • hạt cát, hạt sỏi, sạn cát, sạn sỏi
  • (kỹ thuật) hạt sạn (làm cho máy trục trặc)
    • there must be some grit in the machine: chắc hẳn có hạt sạn trong máy
  • mạt giũa (kim loại)
  • (thông tục) tính bạo dạn, tính gan góc, tính can đảm; tính chịu đựng bền bỉ
  • Grit đảng viên đảng Cấp tiến; đảng viên đảng Tự do (ở Ca-na-dda)

thành ngữ

  1. to put grit in the machine
    • thọc gậy bánh xe
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hard coarse-grained siliceous sandstone\nv. cover with a grit\nv. clench together

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...