Từ vựng A2

Chủ đề cam-xuc-cam-giac · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sleepy

/ˈsliːpi/ A2

Nghĩa

Buồn ngủ adj

Định nghĩa · Feeling tired and wanting to sleep.

“I feel sleepy after a long day at work.”Tôi cảm thấy buồn ngủ sau một ngày dài làm việc.

“The warm room made me sleepy.”Căn phòng ấm áp khiến tôi buồn ngủ.

Đồng nghĩa drowsysomnolent
Cụm hay dùng feel sleepysleepy eyes

Mẹo IELTS · Use sleepy to describe fatigue in IELTS.

Ghi chú · Không dùng 'sleepy' cho 'buồn ngủ' do thiếu ngủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...