Từ vựng A2

Chủ đề cam-xuc-cam-giac · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Embarrassed

/ɪmˈbærəst/ A2

Nghĩa

Bối rối, xấu hổ adj

Định nghĩa · Feeling uncomfortable or self-conscious in social situations.

“She felt embarrassed when she tripped in front of everyone.”Cô ấy cảm thấy bối rối khi vấp ngã trước mặt mọi người.

“He was embarrassed by his mistake.”Anh ấy xấu hổ vì sai lầm của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả cảm xúc cá nhân.

Ghi chú · Dùng khi xấu hổ vì hành động, không phải vì lỗi lầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...